Xe tải Hino đông lạnh 15 tấn

Năm sản xuất   : 2018

Màu                  : Trắng

Nhà sản xuất    : Hino Nhật Bản Euro 4

Tình trạng         : Còn hàng, mới 100%

Xuất xứ             : Nhập khẩu CKD Nhật Bản

Xe tải hino 15 tấn I Giá xe tải hino 15 tấn đông lạnh I xe hino đông lạnh giá tốt I xe  hino 15 tấn đông lạnh I xe hino 3 chân đông lạnh

Để được tư vấn thông tin về sản phẩm và giá tốt nhất, vui lòng liên hệ

Giá: 0909 356 798

GIỚI THIỆU THÔNG TIN SẢN PHẨM XE HINO 15 TẤN

XE HINO 15 TẤN 3 CHÂN THÙNG ĐÔNG LẠNH

XE HINO FL ĐÔNG LANH 0909 356 798

 Thương hiệu xe tải Hino 15 tấn thùng đông lạnh chắc hẳn đã không còn xa lạ với người tiêu dùng trên thị trường xe tải tại Việt Nam và toàn thế giới. Đặc biệt, với xu hướng hiện nay, việc chuyên chở các mặt hàng đông lạnh như thịt, cá, hải sản tươi sống đang ngày càng phổ biến nên dòng xe tải Hino đã cho ra đời nhiều dòng xe tải đông lạnh chất lượng mà giá cả rất phải chăng. Bạn cũng đang có nhu cầu vận chuyển, chuyên chở các mặt hàng đông lạnh, tại sao không chọn ngay xe tải đông lạnh tại công ty chúng tôi

 Nhờ uy tín và sự cam kết chất lượng của mình, công ty chúng tôi chuyên  đóng mới và gia công thùng đông lạnh, xe tải đông lạnh Hino nằm trãi dài khắp nước ta, trong đó miền Nam là thị trường dẫn đầu về doanh số tiêu thụ xe tải Hino trong hệ thống Hino Motors Việt Nam.

Xe hino 3 chân đông lạnh được Hino Motors Nhật Bản tin tưởng lựa chọn công ty chúng tôi là Đại lý chính thức để bán hàng, sữa chữa và bảo hành các dòng xe tải Hino chính hãng tại Việt Nam. Ngay từ khi đi vào hoạt động, đại lý xe tải Hino giá rẻ đã cung cấp và phân phối nhiều dòng sản phẩm uy tín đến khách hàng. Tiêu biểu là xe tải đông lạnh Hino FL mà bạn đang tìm kiếm.
Đến với  xe tải đông lạnh Hino, quý khách sẽ được tư vấn và hướng dẫn nhiệt tình để có thể lựa chọn cho mình chiếc xe đông lạnh Hino FL phù hợp nhất. Đại lý có đầy đủ các showroom trưng bày, các xưởng sữa chữa chuyên nghiệp và các trang thiết bị tiên tiến nhất theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của Hino Motors. Đây là địa chỉ giao dịch đáng tin cậy cho bạn trong thời điểm xe tải vận chuyển đang được ưa chuộng như hiện nay.

Xe tải hino FL đông lạnh có 2 kích thước thùng cho khách hàng lựa chọn 7.6m và 9.25m này còn có bãi đỗ xe lớn với hàng trăm chiếc xe tải Hino đầy đủ chủng loại, kích thước và tải trọng thoải mái cho bạn lựa chọn. Ngoài ra, tại đây quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về chế độ bảo hành, sữa chữa, bão dưỡng rất uy tín, luôn có các chương trình khuyến mãi tốt nhất cho khách hàng.

Trao đổi mua xe tải đông lạnh Hino 15 tấn hay các dòng xe khác tại đại lý luôn được diễn ra nhanh chóng, thuận lợi với nhiều hình thức thanh toán, đặc biệt hỗ trợ vay vốn tối ưu cho khách hàng khi mua trả góp .

Với phương châm lấy sự hài lòng của khách hàng lên làm đầu, đại lý luôn cam kết cung cấp những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

Quý khách có nhu cầu mua  xe đông lạnh Hino, hãy đến ngay công ty chúng tôi để được tư vấn nhiệt tình. Đại lý chúng tôi với kinh nghiệm lâu năm và dịch vụ chuyên nghiệp chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng.

 

Để được giá xe tải hino 15 tấn thùng đông lạnh tốt nhất xin quý khách hàng vui lòng để lại thông tin hoặc gọi ngay cho chúng tôi để hiểu rõ hơn về thông tin và chất lương sản phẩm mà chúng tôi cung cấp.

Địa chỉ: 68 QL1A, P. An Phú Đông, Q12, TP HCM

Hotline: 0909 356 798 ( Gặp Kiên)

Email: kien.nguyen@otomiennam.com.vn

Nhãn hiệu :

THÔNG SỐ XE TẢI HINO 15 TẤN THÙNG ĐÔNG LẠNH

 

Trọng lượng bản thân : 10205 kG
Phân bố : – Cầu trước : 3895 kG
– Cầu sau : 6310 kG
Tải trọng cho phép chở : 13600 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 24000 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11510 x 2500 x 3860 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9100 x 2320 x 2310/— mm
Khoảng cách trục : 5870 + 1300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1925/1855 mm
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: J08E- UF
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 7684       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 184 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—/—
Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20